botón
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/boˈton/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cúc áo, khuy áo, nút bấmdanh từbutton (clothing, mechanical)
- Phím, nút bấmdanh từkey (on a musical instrument)
- Nụ hoa, chồi búpdanh từbud (newly formed leaf or flower that has not yet unfolded)
- Đầu bọc mũi kiếmdanh từbutton (blunted tip of a foil)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- botónDạng gốc (base form)
- botonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| botón azul | Con cừu nhỏ | |
| para muestra basta un botón | Ví dụ; trường hợp điển hình | |
| botón de muestra | Ví dụ điển hình | |
| abrochar el botón | Chưa có nghĩa | |
| apretar el botón | Chưa có nghĩa | |
| desabrochar el botón | Chưa có nghĩa | |
| pulsar el botón | Chưa có nghĩa | |
| botón de fuego | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cớm
- Cớm, cảnh sátcop
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Hãy bấm nút này để khởi động máy móc.
- .Nút này dùng để xuất các bản dự toán.
- ¿ ? .Nút này là gì thế? Cậu bấm vào chẳng thấy có chuyện gì xảy ra cả.