Dịch

botón

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/boˈton/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cúc áo, khuy áo, nút bấmdanh từbutton (clothing, mechanical)
  2. Phím, nút bấmdanh từkey (on a musical instrument)
  3. Nụ hoa, chồi búpdanh từbud (newly formed leaf or flower that has not yet unfolded)
  4. Đầu bọc mũi kiếmdanh từbutton (blunted tip of a foil)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. botónDạng gốc (base form)
  2. botonesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

botón azulCon cừu nhỏ
para muestra basta un botónVí dụ; trường hợp điển hình
botón de muestraVí dụ điển hình
abrochar el botónChưa có nghĩa
apretar el botónChưa có nghĩa
desabrochar el botónChưa có nghĩa
pulsar el botónChưa có nghĩa
botón de fuegoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cớm
  1. Cớm, cảnh sátcop

Ví dụ

  • .Hãy bấm nút này để khởi động máy móc.
  • .Nút này dùng để xuất các bản dự toán.
  • ¿ ? .Nút này là gì thế? Cậu bấm vào chẳng thấy có chuyện gì xảy ra cả.

AI