Nghĩa chính
- Khóa của âm nhạcdanh từA symbol found on a musical staff that indicates the pitches represented by the lines and the spaces on the staff
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- clefDạng gốc (base form)
- clefsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bass clefdanh từ | danh từ | Biểu tượng cho thấy dòng thứ hai từ trên xuống của khuông nhạc tượng trưng cho chữ F bên dưới chữ C ở giữa |
| treble clefdanh từ | danh từ | Khóa Sol |
| F clefdanh từ | danh từ | Một khóa nhạc cho biết vị trí của F dưới C giữa trong một khuông nhạc nhất định |
| C clefdanh từ | danh từ | Khóa nhạc, 𝄡, biểu thị vị trí của C một dòng trên khuông nhạc |
| C-clefdanh từ | danh từ | Một dấu hiệu cho biết vị trí của chữ C ở giữa trên cây gậy với tâm của dấu hiệu là chữ C ở giữa |
| G clefdanh từ | danh từ | Khóa nhạc biểu thị vị trí của G (g′ hoặc G4) một dòng trên khuông nhạc |
| alto clefdanh từ | danh từ | Khóa alto |
| tenor clefdanh từ | danh từ | Một khóa nhạc cao hơn khóa âm trầm và thấp hơn khóa alto trong đó nốt A thấp hơn một phần ba so với nốt giữa ở giữa là đường giữa |
Họ từ (word family)
cùng gốc clefNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha