Dịch

clef

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khóa của âm nhạcdanh từA symbol found on a musical staff that indicates the pitches represented by the lines and the spaces on the staff

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clefDạng gốc (base form)
  2. clefsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bass clefdanh từBiểu tượng cho thấy dòng thứ hai từ trên xuống của khuông nhạc tượng trưng cho chữ F bên dưới chữ C ở giữa
treble clefdanh từKhóa Sol
F clefdanh từMột khóa nhạc cho biết vị trí của F dưới C giữa trong một khuông nhạc nhất định
C clefdanh từKhóa nhạc, 𝄡, biểu thị vị trí của C một dòng trên khuông nhạc
C-clefdanh từMột dấu hiệu cho biết vị trí của chữ C ở giữa trên cây gậy với tâm của dấu hiệu là chữ C ở giữa
G clefdanh từKhóa nhạc biểu thị vị trí của G (g′ hoặc G4) một dòng trên khuông nhạc
alto clefdanh từKhóa alto
tenor clefdanh từMột khóa nhạc cao hơn khóa âm trầm và thấp hơn khóa alto trong đó nốt A thấp hơn một phần ba so với nốt giữa ở giữa là đường giữa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiclef
  2. từ tiếng Latinhclāvis“a key”

Cùng gốc (doublet)claveclavis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI