Nghĩa chính
- Khóa nhạc biểu thị vị trí của G (g′ hoặc G4) một dòng trên khuông nhạcdanh từA clef indicating the position of one-lined G (g′ or G4) on a staff.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- G clefDạng gốc (base form)
- G clefsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa