Dịch

F clef

danh từ (noun)
US/ˈɛf ˈklɛf/

Nghĩa chính

  1. Một khóa nhạc cho biết vị trí của F dưới C giữa trong một khuông nhạc nhất địnhdanh từa clef which indicates the position of F below middle C in a given staff.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. F clefDạng gốc (base form)
  2. F clefsSố nhiều (plural)

AI