Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
F clef
danh từ
(noun)
US
/ˈɛ
f
ˈ
k
l
ɛ
f
/
Nghĩa chính
1
Một khóa nhạc cho biết vị trí của F dưới C giữa trong một khuông nhạc nhất định
danh từ
a clef which indicates the position of F below middle C in a given staff.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
F clef
Dạng gốc
(base form)
F clef
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Một khóa nhạc cho biết vị trí của F dưới C giữa trong một khuông nhạc nhất định
1
Một khóa nhạc cho biết vị trí của F dưới C giữa trong một khuông nhạc nhất định
1
Một khóa nhạc cho biết vị trí của F dưới C giữa trong một khuông nhạc nhất định