Dịch

key on

động từ (verb)
UK/ˌkiː ˈɒn/US/ˌki ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Dự đoán một ván đấu bằng cách quan sát và phân tích chuyển động của đối thủđộng từTo anticipate a play by watching and analyzing the movements of one's opponent(s).
  2. Hướng dẫn hoặc làm cho (ai đó) nhận thức được (điều gì đó)động từTo instruct or make (someone) aware of (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. key onNguyên thể (infinitive)
  2. keys onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. keyed onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. keying onPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI