Nghĩa chính
- Người hoặc vật chuyên chởdanh từA person that conveys, transports or delivers.
- Vật chuyên chở, phương tiện vận chuyểndanh từAnything that conveys, transports or delivers.
- Băng chuyền, hệ thống băng tảidanh từA mechanical arrangement for transporting material or objects, generally over short or moderate distances, as from one part of a building to another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conveyorDạng gốc (base form)
- conveyorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conveyor beltdanh từ | danh từ | Băng chuyền, băng tải |
| belt conveyordanh từ | danh từ | Hệ thống dùng để vận chuyển vật liệu trên băng tải |
| chain conveyordanh từ | danh từ | Hệ thống băng tải để di chuyển nguyên liệu qua dây chuyền sản xuất, sử dụng dây xích vô tận để truyền lực và đẩy nguyên liệu qua máng |
| shuttle conveyordanh từ | danh từ | Là loại băng tải liên kết có thể di chuyển trong quá trình vận hành để vận chuyển hàng hóa giữa các phần khác nhau của hai máy được kết nối |
| conveyor belt sushidanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sushi train |
| conveyor belts | Băng tải | |
| conveyor-broilerdanh từ | danh từ | Dạng tỉnh lược của conveyor-broiler oven: một loại lò nướng băng tải và lò nướng thịt, trong đó một băng chuyền đưa nguyên liệu qua phần gà thịt của lò nướng |
Họ từ (word family)
cùng gốc conveyorVí dụ
- .Từ ngữ là phương tiện truyền tải ý nghĩa.
- 1.7 mile-long 2022, .Hệ thống băng tải dài 1,7 dặm đã được đưa vào hoạt động vào tháng 11 năm 2022, và sẽ loại bỏ một triệu lượt xe tải khỏi các con đường quanh Tây London.
- .Băng chuyền đại dương lớn di chuyển nước khắp toàn cầu.