conveyance
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự truyền đạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act or instance of conveying.
- Phương tiện vận chuyểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A means of transporting, especially a vehicle.
- Văn bản chuyển nhượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An instrument transferring title of an object from one person or group of persons to another.
- Chuyển nhượngđộng từngoại động từ (transitive)To transfer (the title) of an object from one person or group of persons to another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conveyanceNguyên thể (infinitive)
- conveyancesSố nhiều (plural)
- conveyancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- conveyancingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cách diễn đạt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A manner of conveying one's thoughts, a style of communication.
Họ từ (word family)
cùng gốc conveyanceVí dụ
- , , […]Ba người trên một chiếc xe ngựa hansom không phải lúc nào cũng là phương thức di chuyển thoải mái nhất […]
- , . , , . , Lincoln's .Athelstan Arundel đi bộ về nhà suốt dọc đường, giận sôi máu. Không có chiếc xe buýt, xe taxi hay phương tiện vận chuyển nào được chế tạo có thể chứa một thanh niên đang tức giận như vậy. Mẹ anh sống ở Quảng trường Pembridge, cách Inns của Lincoln đúng bốn dặm đo lường.
- , , prince's , ; , , .Cô ấy nói với tôi, không nghĩ rằng chính tôi đã làm, rằng tôi là kẻ hề của hoàng tử, rằng tôi ngốc hơn cả một trận tan băng lớn; dồn hết trò đùa này nối tiếp trò đùa khác với cách truyền đạt không thể tin được lên người tôi, khiến tôi đứng như một tấm bia có cả một đạo quân đang bắn vào mình.