turns là ngôi thứ ba số ít hiện tại của turn
Nghĩa chính
Thêm 48 nghĩa- xoay, quay, rẽđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to move in a circle around a fixed point, or to change direction
- trở nên, trở thành, trònđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)động từ nối (linking verb)to change into a different state, color, or to reach a certain age or time
- lật, giởđộng từA2ngoại động từ (transitive)to move the pages of a book or magazine
- sự đổi hướng, vòng quay, khúc quanhdanh từB1a change of direction or a movement in a circle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- turnNguyên thể (infinitive)
- turns or burns (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- turnsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- turnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- turned or burned (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- turned or burnt (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- turningPhân từ I (present participle)
- turning or burning (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, phân từ II, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- turn sthxoay cái gìI turned the knob and pushed the door open.Tôi xoay nắm cửa và đẩy cửa mở.
- turn sth + adv./prep.xoay cái gì + adv./prep.He turned the key in the lock.Anh ấy xoay chìa khóa trong ổ.
- turn to do sthquay lại làm gìShe turned to look at me.Cô ấy quay lại nhìn tôi.
- turn into sthrẽ vào cái gìHe turned into a narrow street.Anh ấy rẽ vào một con phố hẹp.
- turn left/rightrẽ trái/phảiTurn left at the traffic lights.Rẽ trái ở đèn giao thông.
- turn sth into sthrẽ cái gì vào cái gìI turned the car into the car park.Tôi rẽ xe vào bãi đậu xe.
Cụm động từ (phrasal verb)
48 nghĩa khác
Động từ (verb) 27
Danh từ (noun) 21
Lùa
- ngoại động từ (transitive)Lùa, xua đuổiTo direct or impel (something) into or out of a place.
Ví dụ
- " , Dunwody, ," , , . " . . .[…]."Người thanh niên Dunwody đằng kia là một trang nam nhi tuấn kiệt, viên đại úy trẻ nhận xét khi họ chia tay và quay sang người tù của mình. Chúng ta sẽ sớm gặp lại ông ấy ở Washington thôi. Giờ ông ấy đang tăng cường lực lượng để chống lại ngài Benton ngoài kia.
- 29.Charlie sẽ tròn sáu tuổi vào ngày 29 tháng 9.
- ; mở đến trang hai mươi; giở xem cuốn sách
Họ từ (word family)
cùng gốc turnNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiturnen
- từ tiếng Anh cổturnian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*turnēn“to turn, lathe”
danh từ
- từ tiếng Anglo-Norman*torn
- từ tiếng Latinhtornus
- từ tiếng Hy Lạp cổτόρνοςtórnos
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- becameđồng nghĩanhấn mạnh sự chuyển đổi sang trạng thái, tính chất hoặc độ tuổi mới
- becomedễ nhầm, đồng nghĩathường dùng khi nói về sự chuyển đổi màu sắc (turn red), thời tiết hoặc độ tuổi (turn 40)
- gođồng nghĩalượt theo thứ tự.
- moveđồng nghĩalượt chơi trong trò chơi nói chung
- turningdễ nhầmturn là động từ hoặc danh từ chung; turning thường là “chỗ rẽ” hoặc sự quay.
- vueltaTiếng Tây Ban Nhatương đương