turnabout
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động quay người để quay mặt về hướng ngược lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of turning about so as to face in the opposite direction.
- Sự thay đổi từ cái này sang cái kia hoặc từ một tình huống sang ngược lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change from one thing to its opposite, or from a situation to the reverse.
- Sự đảo ngược một quyết định hoặc ý kiến, v.v; một sự thay đổi ý định hoặc thất bạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reversal of a decision or opinion etc; a change of mind or flip-flop.
- Quay ba điểm hoặc bất kỳ hành động quay đầu tương tự nào, đều có kết quả như nhau, bất kể phải thực hiện bao nhiêu thao tác tiến-lùi lặp đi lặp lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A three-point turn or any similar act of turning around, with the same outcome, regardless of how many repeated forward-reverse maneuvers it takes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turnaboutDạng gốc (base form)
- turnaboutsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- turnabout (in sth)sự thay đổi hoàn toàn (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turnabout is fair playcụm từ | cụm từ | Được phép trả đũa những thủ đoạn bẩn thỉu của kẻ thù bằng cách sử dụng những thủ đoạn tương tự để chống lại chúng |
| turnabout dancedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Sadie Hawkins dance |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vòng quay vui vẻ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A merry-go-round.