Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người quaydanh từOne who or that which turns.
- Thợ tiệndanh từA person who turns and shapes wood etc. on a lathe.
- Cây lậtdanh từA kitchen utensil used for turning food.
- Bồ câu nhào lộndanh từA variety of pigeon; a tumbler.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turnerDạng gốc (base form)
- turnersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turner prize | Giải thưởng Turner | |
| turner syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng di truyền cụ thể, do thiếu một phần hoặc toàn bộ nhiễm sắc thể X (đơn nhiễm sắc thể), dẫn đến vô sinh và các vấn đề khác |
| wood turner | Thợ tiện gỗ | |
| page-turnerdanh từ | danh từ | Tác phẩm viết rất thú vị hoặc hồi hộp khiến người ta buộc phải đọc rất nhanh |
| U-turnerdanh từ | danh từ | Người hoặc phương tiện thực hiện quay đầu xe |
| neck-turnerdanh từ | danh từ | Điều gì đó thu hút sự chú ý; một người quay đầu |
| head-turnerdanh từ | danh từ | Ai đó hoặc cái gì đó quay đầu lại, thu hút sự chú ý |
| table-turnerdanh từ | danh từ | Người tham gia trò lật bàn (thực hành séance) |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sân bóng trơn
- A very dry pitch on which the ball will turn with ease.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc turnerNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Mọi người cứ quay lại và cúi cổ để nhìn các khe hở, và cô Griffin đưa ánh mắt băng giá vào tất cả những người quay và cúi cổ mỗi khi cô bắt gặp họ.
- ?Bạn cất cây lật ở đâu?
- .Bức tranh hóa ra là của Turner.