Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
neck-turner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Điều gì đó thu hút sự chú ý; một người quay đầu
danh từ
Something that draws attention; a head-turner
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
neck-turner
Dạng gốc
(base form)
neck-turner
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Điều gì đó thu hút sự chú ý
1
Điều gì đó thu hút sự chú ý
1
Điều gì đó thu hút sự chú ý