Dịch

spatula

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Que phếtdanh từA kitchen utensil consisting of a flat surface attached to a long handle, used for turning, lifting, or stirring food.
  2. Phới dẻo, dụng cụ cạo bộtdanh từA kitchen utensil consisting of a flexible surface attached to a long handle, used for scraping the sides of bowls.
  3. Thìa xúc hóa chấtdanh từA thin hand tool, often made of nickel, for handling chemicals or other materials, when weighing, etc.
  4. Xúc bằng phới, trétđộng từngoại động từ (transitive)To lift with or as if with a spatula.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. spatulaNguyên thể (infinitive)
  2. spatulae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. spatulæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. spatulasSố nhiều (plural)
  5. spatulaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. spatulaingPhân từ I (present participle)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

spatulasnout catsharkdanh từApristurus platyrhynchus là một loài cá mập mèo thuộc họ Pentanchidae

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Que đè lưỡi
  1. A tongue depressor.

Ví dụ

  • . ! !Người chia bài khéo léo lật ngửa hai lá bài còn lại của cô bằng đầu dụng cụ lật bài. Số bốn! Cô ấy đã thua!
  • , , .Eddie dùng phới xúc miếng chả đặt lên bánh mì và lấy cà chua, xà lách cùng dưa chuột muối cắt lát từ hộp nhựa.
  • ...Tôi đã lâu không đánh ai bằng phới rồi...

AI