Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Que phếtdanh từA kitchen utensil consisting of a flat surface attached to a long handle, used for turning, lifting, or stirring food.
- Phới dẻo, dụng cụ cạo bộtdanh từA kitchen utensil consisting of a flexible surface attached to a long handle, used for scraping the sides of bowls.
- Thìa xúc hóa chấtdanh từA thin hand tool, often made of nickel, for handling chemicals or other materials, when weighing, etc.
- Xúc bằng phới, trétđộng từngoại động từ (transitive)To lift with or as if with a spatula.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- spatulaNguyên thể (infinitive)
- spatulae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- spatulæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- spatulasSố nhiều (plural)
- spatulaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- spatulaingPhân từ I (present participle)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spatulasnout catsharkdanh từ | danh từ | Apristurus platyrhynchus là một loài cá mập mèo thuộc họ Pentanchidae |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Que đè lưỡi
- A tongue depressor.
Ví dụ
- . ! !Người chia bài khéo léo lật ngửa hai lá bài còn lại của cô bằng đầu dụng cụ lật bài. Số bốn! Cô ấy đã thua!
- , , .Eddie dùng phới xúc miếng chả đặt lên bánh mì và lấy cà chua, xà lách cùng dưa chuột muối cắt lát từ hộp nhựa.
- ...Tôi đã lâu không đánh ai bằng phới rồi...
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc spatulaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhspatula“a flat piece”
- từ tiếng Hy Lạp cổσπάθηspáthē“a broad wood or metal blade”
Cùng gốc (doublet)spauld