Dịch

turnstile

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cổng xoay, cổng quay, cửa xoay, cửa quaydanh từA rotating mechanical device that controls and counts passage between public areas, especially one that only allows passage after a charge has been paid.
  2. Thiết bị tương tự trên lối đi bộ để cho phép mọi người đi qua từng người một đồng thời ngăn chặn việc gia súc đi quadanh từA similar device in a footpath to allow people through one at a time while preventing the passage of cattle.
  3. Ký hiệu ⊢ dùng để biểu thị sự suy diễn logic (quan hệ suy diễn), đặc biệt là kiểu cú pháp; tức là hậu quả cú pháp. (Ký hiệu đó có thể được đọc là "chứng minh" hoặc "cho (các)". )danh từThe ⊢ symbol used to represent logical entailment (deducibility relation), especially of the syntactic type; i.e., syntactic consequence. (Such symbol can be read as "prove(s)" or "give(s)". )

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turnstileDạng gốc (base form)
  2. turnstilesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

double turnstiledanh từKý hiệu ⊨ dùng để biểu thị hệ quả ngữ nghĩa hoặc ký hiệu ⊧ dùng để biểu thị thực tế là mô hình bên trái của nó thỏa mãn tập hợp các câu ở bên phải
turnstile attendancedanh từSố lượng sơ bộ số lượng người tham dự các sự kiện kéo dài nhiều ngày, bằng cách đếm số ngày truy cập mà mỗi cá nhân đã được cấp

Ví dụ

  • 2., , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI