Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
turnstiled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được trang bị hoặc trang bị cửa quay
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Fitted or equipped with turnstiles.
Nguồn gốc
(etymology)
turnstile
+
-ed
AI
1
Được trang bị hoặc trang bị cửa quay
1
Được trang bị hoặc trang bị cửa quay
1
Được trang bị hoặc trang bị cửa quay