Dịch

trill

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Láy rềndanh từA rapid alternation between an indicated note and the one above it as an ornament; in musical notation usually indicated with the letters tr written above the staff.
  2. Loại phụ âm được tạo ra bởi sự rung động của lưỡi so với vị trí phát âm: ví dụ: tiếng Tây Ban Nha ⟨rr⟩, /r/danh từA type of consonantal sound that is produced by vibrations of the tongue against the place of articulation: for example, Spanish ⟨rr⟩, /r/.
  3. Tạo ra âm thanh rung; thốt ra những tiếng rền hoặc một tiếng rền; chơi hoặc hát trong những rung động rung động của âm thanh; có âm thanh run rẩy; run rẩyđộng từnội động từ (intransitive)To create a trill sound; to utter trills or a trill; to play or sing in tremulous vibrations of sound; to have a trembling sound; to quaver.
  4. True; respected.chưa dịchtính từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trillNguyên thể (infinitive)
  2. trillsSố nhiều (plural)
  3. trilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trillingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • trill sthrung cái gì

Cụm từ (phrase)

keep it trillđộng từLuôn xác thực hoặc hành động một cách chính trực

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Âm thanh the thé run rẩy do mèo tạo ra
  1. A tremulous high-pitched vocal sound produced by cats.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitrillen
  2. từ tiếng Ýtrillo
động từ
  1. từ tiếng Anh cổþweran“to twirl, stir”
tính từ

truereal

Ví dụ

  • ""đọc rung chữ " r"
  • nightingale's .Tiếng chim sơn ca hót đánh thức tôi dậy vào buổi sớm mai.
  • .

AI