trill
C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Láy rềndanh từA rapid alternation between an indicated note and the one above it as an ornament; in musical notation usually indicated with the letters tr written above the staff.
- Loại phụ âm được tạo ra bởi sự rung động của lưỡi so với vị trí phát âm: ví dụ: tiếng Tây Ban Nha ⟨rr⟩, /r/danh từA type of consonantal sound that is produced by vibrations of the tongue against the place of articulation: for example, Spanish ⟨rr⟩, /r/.
- Tạo ra âm thanh rung; thốt ra những tiếng rền hoặc một tiếng rền; chơi hoặc hát trong những rung động rung động của âm thanh; có âm thanh run rẩy; run rẩyđộng từnội động từ (intransitive)To create a trill sound; to utter trills or a trill; to play or sing in tremulous vibrations of sound; to have a trembling sound; to quaver.
- True; respected.chưa dịchtính từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- trill sthrung cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| keep it trillđộng từ | động từ | Luôn xác thực hoặc hành động một cách chính trực |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Âm thanh the thé run rẩy do mèo tạo ra
- A tremulous high-pitched vocal sound produced by cats.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc trillNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ""đọc rung chữ " r"
- nightingale's .Tiếng chim sơn ca hót đánh thức tôi dậy vào buổi sớm mai.
- .