Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trilly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có âm thanh rung
tính từ
Having a trill sound.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trilly
Dạng gốc
(base form)
more trilly
So sánh hơn
(comparative)
most trilly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
trill
+
-y
Ví dụ
This
bird
has
a
number
of
calls
,
but
the
most
common
is
a
loud
chuck
(
Example
3).
Immature
birds
utter
a
trilly
note
(
Example
4),
which
is
a
common
marsh
sound
in
mid-summer
.
AI
1
Có âm thanh rung
1
Có âm thanh rung
1
Có âm thanh rung