Dịch

warble

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈwɔːbl̩/US/ˈwɔɹbl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Điều chỉnh tần số của âm thanhđộng từngoại động từ (transitive)To modulate a tone's frequency.
  2. Hát như một con chim, đặc biệt là với những âm rungđộng từngoại động từ (transitive)To sing like a bird, especially with trills.
  3. Gây ra sự run rẩy hoặc rung độngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to quaver or vibrate.
  4. Âm thanh của một người đang rên rỉ; hát với âm rung hoặc chuyển điệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sound of one who warbles; singing with trills or modulations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. warbleNguyên thể (infinitive)
  2. warblesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. warbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. warblingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

warble flydanh từCác thành viên thuộc chi Hypoderma của ruồi lớn, ký sinh trên gia súc và hươu
warbler-finchdanh từCác loài chim ở Certhidea

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Được quavered hoặc điều chế
  1. nội động từ (intransitive)Được quavered hoặc điều chế; được thốt lên một cách du dươngTo be quavered or modulated; to be uttered melodiously.

Ví dụ

  • , / .
  • ^([]) , , , “ ?”, “ ” “I’ve .”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ

Từ tượng thanh

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwerble
  2. từ tiếng Frank*werbel

Ngôn ngữ khác

AI