Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Điều chỉnh tần số của âm thanhđộng từngoại động từ (transitive)To modulate a tone's frequency.
- Hát như một con chim, đặc biệt là với những âm rungđộng từngoại động từ (transitive)To sing like a bird, especially with trills.
- Gây ra sự run rẩy hoặc rung độngđộng từngoại động từ (transitive)To cause to quaver or vibrate.
- Âm thanh của một người đang rên rỉ; hát với âm rung hoặc chuyển điệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sound of one who warbles; singing with trills or modulations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| warble flydanh từ | danh từ | Các thành viên thuộc chi Hypoderma của ruồi lớn, ký sinh trên gia súc và hươu |
| warbler-finchdanh từ | danh từ | Các loài chim ở Certhidea |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 3
Được quavered hoặc điều chế
- nội động từ (intransitive)Được quavered hoặc điều chế; được thốt lên một cách du dươngTo be quavered or modulated; to be uttered melodiously.
Ví dụ
- , / .
- ^([]) , , , “ ?”, “ ” “I’ve .”
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc warbleNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
Từ tượng thanh
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwerble
- từ tiếng Frank*werbel
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha