Dịch

warbler

B1danh từ (noun)
UK/ˈwɔːblə/US/ˈwɔɹbləɹ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Chim chích, chim họa midanh từAny of various small passerine songbirds, especially of the family Sylviidae (Old World warblers) and Parulidae (New World warblers).
  2. Người nói nhiềudanh từOne who warbles.
  3. Thiết bị phát âm thanh chói taidanh từA device that makes a warbling sound.
  4. Cơn giận dữdanh từA hissy fit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. warblerDạng gốc (base form)
  2. warblersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wood warblerdanh từPhylloscopus sibilatrix, một loài chim chích lá phổ biến và phổ biến, sinh sản khắp miền bắc và vùng ôn đới châu Âu, và ngay ở cực tây châu Á ở dãy núi Ural phía nam
garden warblerdanh từSylvia borin, một loài chim chích bình thường nhưng phổ biến, sinh sản ở châu Âu và Tây Á, trú đông ở châu Phi cận Sahara
ox warblerdanh từTorsalo, một loại ruồi ký sinh đôi khi được tìm thấy dưới da gia súc
tit-warblerdanh từCác loài chim thuộc chi Leptopoecile
wren-warblerdanh từCác loài chim thuộc nhiều chi khác nhau, đặc biệt là Prinia
bush warblerdanh từBất kỳ loài chim biết hót ăn côn trùng nhỏ nào thuộc chi Cettia và Bradypterus
leaf warblerdanh từBất kỳ loài chim sẻ ăn côn trùng nhỏ nào thuộc chi Phylloscopus
grey warblerdanh từGerygone igata là một loài chim ăn côn trùng thuộc họ Acanthizidae, loài đặc hữu của rừng ôn đới New Zealand

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • feather'd .Bằng những giai điệu êm dịu, những chú chim chích ve vãn.
  • , .Trong điện thoại điện tử, chuông báo có thể là một thiết bị phát âm thanh chói tai thay vì một cái chuông.
  • , .Chim chích không phải là côn trùng, mà là một loài chim.

AI