Nghĩa chính
- Bất kỳ loài chim sẻ ăn côn trùng nhỏ nào thuộc chi Phylloscopusdanh từAny of numerous small insectivorous passerine birds of the genus Phylloscopus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leaf warblerDạng gốc (base form)
- leaf warblersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plain leaf warblerdanh từ | danh từ | Phylloscopus sao nhãng là một loài chiến binh Cựu Thế giới trong họ Phylloscopidae |
| Hume's leaf warblerdanh từ | danh từ | Phylloscopus humei, một loài chim chích lá nhỏ sinh sản ở vùng núi nội Á |
| Pallas's leaf warblerdanh từ | danh từ | Phylloscopus proregulus, một loài chim chích lá sinh sản trong các khu rừng núi từ phía nam Siberia về phía đông đến phía bắc Mông Cổ và đông bắc Trung Quốc |
| Claudia's leaf warbler | Chưa có nghĩa | |
| Japanese leaf warbler | Chưa có nghĩa | |
| San Cristobal leaf warbler | Chưa có nghĩa | |
| pale-legged leaf warbler | Chưa có nghĩa | |
| Kolombangara leaf warbler | Chưa có nghĩa |