Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
chirl
động từ
(verb)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phát ra âm thanh trầm; kêu lên
động từ
nội động từ
(intransitive)
To emit a low sound; to warble.
2
Loại âm nhạc
danh từ
A kind of musical warble.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
chirl
Nguyên thể
(infinitive)
chirl
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
chirl
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
chirl
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
Từ tượng thanh
AI
1
Phát ra âm thanh trầm
2
Loại âm nhạc
1
Phát ra âm thanh trầm
2
Loại âm nhạc
1
Phát ra âm thanh trầm
2
Loại âm nhạc