Dịch

quaver

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự rung chuyển run rẩydanh từA trembling shake.
  2. Giọng nói run rẩy, giống như khi nói hoặc hátdanh từA trembling of the voice, as in speaking or singing.
  3. Móc đơn, nốt móc đơndanh từan eighth note, drawn as a crotchet (quarter note) with a tail.
  4. Lắc một cách run rẩyđộng từTo shake in a trembling manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quaverNguyên thể (infinitive)
  2. quaversSố nhiều (plural)
  3. quaveredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. quaveringPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Sử dụng giọng nói một cách run rẩy
  1. nội động từ (intransitive)Sử dụng giọng nói một cách run rẩy, như khi nói hoặc hátTo use the voice in a trembling manner, as in speaking or singing.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

quave-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiquaveren

Ví dụ

  • lặng móc
  • .
  • " , !" , ' , .

AI