quave
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự rung chuyển; run rẩydanh từA shaking; trembling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quaveDạng gốc (base form)
- quavesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quaver outcụm từ | cụm từ | Nói rung tiếng, nói giọng rung rung |
| quaver restdanh từ | danh từ | Đoạn nhạc nghỉ tương đương với một phần tám của toàn bộ quãng nghỉ, hoặc một phần tám của nhịp trong thời gian 4/4 |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Run rẩy hoặc run rẩy
- nội động từ (intransitive)To quiver or tremble.
Họ từ (word family)
cùng gốc quaveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiquaven