| red trilliumdanh từ | danh từ | Trillium erectum, có nguồn gốc ở miền đông, đông bắc Bắc Mỹ |
| white trilliumdanh từ | danh từ | Trillium grandiflorum, có nguồn gốc từ phần lớn miền đông Bắc Mỹ |
| yellow trilliumdanh từ | danh từ | Trillium luteum, có nguồn gốc từ vùng rừng thuộc dãy núi Great Smoky ở miền đông nam Hoa Kỳ và các khu vực lân cận |
| nodding trilliumdanh từ | danh từ | Cây có hoa Trillium cernuum |
| painted trilliumdanh từ | danh từ | Trillium undulatum, có nguồn gốc từ vùng ôn đới phía đông Bắc Mỹ |
| red toad trilliumdanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa thuộc loài Trillium sessile, có nguồn gốc từ miền Trung Tây Hoa Kỳ, với nhiều quần thể biệt lập hơn ở các bang lân cận |