Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Quay lại, xoay người, quay ngoắtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To physically rotate (usually around a vertical axis) for a half turn (180 degrees), a whole turn (360 degrees), or an indefinite amount.
- Xoay chuyển cục diện, vực dậy, làm khởi sắcđộng từngoại động từ (transitive)To reverse an expected outcome (of a game, etc.), usually from a losing outcome to a winning one; to return (a business, department, etc.) to effectiveness, profitability, etc.
- Chuyển biến tích cực, xoay chuyển, đổi ýđộng từngoại động từ (transitive)To change drastically in a fundamental way, often for the better; to change to the opposite (opinion or position).
- Cảm hóa, chiêu hàngđộng từngoại động từ (transitive)To convert (an agent) to work for one's own side.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turn aroundNguyên thể (infinitive)
- turns aroundNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- turn aroundsSố nhiều (plural)
- turned aroundQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- turning aroundPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turn around one's fingerđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với wrap around one's little finger |
| turn one's life aroundđộng từ | động từ | Thực hiện những thay đổi mạnh mẽ trong cách sống của một người như một hình thức hoàn thiện bản thân |
| every time one turns aroundcụm từ | cụm từ | Lần nào cũng vậy, ở mức độ lặp đi lặp lại hoặc nhất quán một cách khó chịu |
| get turned aroundđộng từ | động từ | Trở nên lạc lối; lạc đường |
| turn-around | Chưa có nghĩa | |
| turn the boat around | Chưa có nghĩa | |
| whenever one turns around | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Đổi ý
- nội động từ (intransitive)Đổi ý, quay ngoắtTo suddenly change or reverse one's opinion, point of view, stated position, behaviour, etc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Ở cuối con đường, chúng tôi quay lại và đi bộ về khách sạn.
- .Đội đã lội ngược dòng ở hiệp hai để giành chiến thắng lớn.
- .Cô ấy đã đổi quan điểm và giờ ủng hộ việc sáp nhập.