Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Vòng xoay, điệu xoaydanh từA movement where a person spins round elegantly; a pirouette.
- Vòng quay, sự xoay tròndanh từAny rotating movement; a spin.
- Vòng xoáy, đường xoắndanh từA little twist of some substance; a swirl.
- Xoay một vòngđộng từnội động từ (intransitive)To perform a twirl.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- twirl (sb) (around/round)xoay (ai) vòng quanh
- twirl sth (around/about)xoay cái gì vòng quanh
- twirl sthquay cái gì (bằng ngón tay)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| twirl a moustache | Vuốt ria mép | |
| twirl one's thumbsđộng từ | động từ | Nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái; ngồi rồi, ngồi không |
| twirl one's moustacheđộng từ | động từ | Xoắn phần đuôi của ria mép xung quanh các ngón tay, đặc biệt là bằng cách bồn chồn |
| twirl someone round one's fingercụm từ | cụm từ | (Nghĩa bóng) Bắt ai làm gì phải theo nấy, lấy dây xỏ mũi ai |
| twirler mothdanh từ | danh từ | Các loài sâu bướm gelechiid |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Cai ngục
- A prison guard.
Họ từ (word family)
cùng gốc twirlNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng German nguyên thủy*þwirilaz“stirring-stick, whisk”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Nhạc trưởng xoay nhẹ chiếc đũa chỉ huy, và dàn nhạc bắt đầu chơi.
- , .Cho kem vào túi bắt kem có gắn đầu hình sao khá lớn, bơm một vòng xoắn kem vào mỗi chiếc bánh tart nhỏ và đặt một quả dâu tây lên trên.
- , […]Điều chính là sự trẻ con và hẹp hòi, lý do là vì hầu hết các cai ngục và những người quản lý đã [...]