Dịch

twirl

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Vòng xoay, điệu xoaydanh từA movement where a person spins round elegantly; a pirouette.
  2. Vòng quay, sự xoay tròndanh từAny rotating movement; a spin.
  3. Vòng xoáy, đường xoắndanh từA little twist of some substance; a swirl.
  4. Xoay một vòngđộng từnội động từ (intransitive)To perform a twirl.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twirlNguyên thể (infinitive)
  2. twirlsSố nhiều (plural)
  3. twirledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. twirlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • twirl (sb) (around/round)xoay (ai) vòng quanh
  • twirl sth (around/about)xoay cái gì vòng quanh
  • twirl sthquay cái gì (bằng ngón tay)

Cụm từ (phrase)

twirl a moustacheVuốt ria mép
twirl one's thumbsđộng từNghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái; ngồi rồi, ngồi không
twirl one's moustacheđộng từXoắn phần đuôi của ria mép xung quanh các ngón tay, đặc biệt là bằng cách bồn chồn
twirl someone round one's fingercụm từ(Nghĩa bóng) Bắt ai làm gì phải theo nấy, lấy dây xỏ mũi ai
twirler mothdanh từCác loài sâu bướm gelechiid

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Cai ngục
  1. A prison guard.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cai ngục
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng German nguyên thủy*þwirilaz“stirring-stick, whisk”

Ví dụ

  • , .Nhạc trưởng xoay nhẹ chiếc đũa chỉ huy, và dàn nhạc bắt đầu chơi.
  • , .Cho kem vào túi bắt kem có gắn đầu hình sao khá lớn, bơm một vòng xoắn kem vào mỗi chiếc bánh tart nhỏ và đặt một quả dâu tây lên trên.
  • , […]Điều chính là sự trẻ con và hẹp hòi, lý do là vì hầu hết các cai ngục và những người quản lý đã [...]

AI