casar
A2động từ (verb)
/kaˈsaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làm lễ cưới cho, làm phép cưới chođộng từto marry, wed someone to (unite two others in wedlock)
- Gả, dựng vợ gả chồng chođộng từto marry off
- Khớp, làm cho khớpđộng từto match (up), fit (together)
- Kết hôn, cưới nhauđộng từto get married, marry (each other, one another)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể casarDanh động từ casandoPhân từ casado
| Presente | |
|---|---|
| yo | caso |
| tú | casas |
| él/ella/Ud. | casa |
| nosotros | casamos |
| vosotros | casáis |
| ellos/Uds. | casan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| casar a los hijos | Dựng vợ gả chồng cho con | |
| casarse con alguien | Cưới ai | |
| casarse por amor | Kết hôn vì tình yêu | |
| casarse de penaltiđộng từ | động từ | Tổ chức một đám cưới súng ngắn |
| casarse por lo civilđộng từ | động từ | Có một cuộc hôn nhân dân sự |
| caso cerradocụm từ | cụm từ | Chỉ vụ án đã được khép lại |
| caso de concienciacụm từ, danh từ | cụm từ, danh từ | Vấn đề đạo đức không rõ ràng |
| caso fortuitocụm từ, danh từ | cụm từ, danh từ | Cơ hội bất ngờ tự nhiên xảy ra, không ai nhận được trách nhiệm |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Cưới
- Cưới, lấyto wed, marry, get married
Xuất hiện ở từ khác
- casasdễ nhầmĐộng từ nghĩa là cưới; casas là dạng chia hiện tại ngôi thứ hai số ít của nó.
- matrimoniodễ nhầm‘casar’ là động từ chỉ việc kết hôn; ‘matrimonio’ chủ yếu là danh từ, nhưng dạng ‘yo matrimonio’ là động từ hiện tại ngôi thứ nhất số ít của ‘matrimoniar’.
Họ từ (word family)
cùng gốc casarNgôn ngữ khác
Ví dụ
- . ¡ !Anh ấy đang cố lợi dụng bạn. Đừng cưới anh ấy!
- .Nếu Tomás và María cưới nhau, tôi không ngạc nhiên.
- , Lucy Webb.Ở tuổi ba mươi, anh ấy đã cưới Lucy Webb.