Dịch

wed

B2động từ (verb)
US/wɛd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cướiđộng từngoại động từ (transitive)To perform the marriage ceremony for; to join in matrimony.
  2. Lấy làm vợ, lấy làm chồng, kết hôn vớiđộng từngoại động từ (transitive)To take as one's spouse.
  3. Lấy vợ, lấy chồng, kết hônđộng từnội động từ (intransitive)To take a spouse.
  4. Lấy nhau, cưới nhauđộng từTo take each other as a spouse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wedNguyên thể (infinitive)
  2. wedsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. weddedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. weddingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wed sbkết hôn với aiRock star to wed top model.Ngôi sao nhạc rock sắp kết hôn với siêu mẫu hàng đầu.

Cụm từ (phrase)

newly wedMới cưới
wed to somethingGắn chặt với điều gì
Wed.danh từViết tắt của Wednesday
soon-to-weddanh từ, tính từNgười hoặc một cặp vợ chồng sắp kết hôn trong tương lai gần

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Gắn chặt với
  1. ngoại động từ (transitive)Gắn chặt với, kết hợp khăng khítTo join or commit to, more or less permanently, as if in marriage.

Ví dụ

  • , , .Và Adam, kết duyên cùng một nàng Eve khác, sẽ chung sống với nàng.
  • .Cô đã kết hôn với mối tình đầu của mình.
  • .Họ sẽ cưới nhau vào mùa hè.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwedden
  2. từ tiếng Anh cổweddian“to pledge; wed”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*waddjōn

Ngôn ngữ khác

AI