Dịch

splice

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsplaɪ̯s/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Mối nối dây, nút nối dâydanh từA junction or joining of ropes made by splicing them together.
  2. Mối nối cáp, mối nối dây điệndanh từThe electrical and mechanical connection between two pieces of wire or cable.
  3. Chỗ nối cán gậydanh từThat part of a bat where the handle joins the blade.
  4. Bện nối, nối dâyđộng từTo unite, as two ropes, or parts of a rope, by a particular manner of interweaving the strands, the union being between two ends, or between an end and the body of a rope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spliceNguyên thể (infinitive)
  2. splicesSố nhiều (plural)
  3. splicedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. splicingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • splice sth (together)nối hai đầu (cái gì) lại với nhau

Cụm từ (phrase)

comma splicedanh từLỗi nối bằng dấu phẩy
T-splicedanh từPhương pháp nối đầu dây kim loại vào giữa dây khác bằng cách xoắn dây đầu tiên quanh dây sau
eye splicedanh từVòng cố định, hay còn gọi là mắt, được hình thành ở đầu sợi dây đã căng bằng cách nối đầu tự do trở lại phần đứng
cut splicedanh từHai sợi dây nối với nhau tạo thành một con mắt nằm im khi căng
splice tapedanh từBăng tổng hợp đã được xử lý hoặc chưa được xử lý được sử dụng để nối các vật liệu
cunt splicedanh từMối nối bị cắt
splice editdanh từBản chỉnh sửa trong đó các đoạn phim được cắt và ghép lại với nhau
splice formdanh từDạng đồng phân được tạo ra bằng cách ghép nối các bản phiên mã RNA

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 5
Mối dán
  1. Mối dán, mối nối chồngBonding or joining of overlapping materials.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lan trung đạisplissen

Ví dụ

  • , .Nếu bóng đánh trúng chỗ nối cán, nó có rất nhiều khả năng bổng lên để bắt bóng dễ dàng.
  • ! ’ ’ ’ , ?À! Hai người đang tính chuyện cưới xin à?
  • .Ông phản đối những nỗ lực ghép các thể loại hoặc loài văn học khác nhau vào một tác phẩm duy nhất.

AI