empalmar
C2động từ (verb)
/empalˈmaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nối, kết nối, tiếp tụcđộng từto splice, join, connect, continue
- Chồng lên nhauđộng từto overlap
- Thức suốt đêmđộng từto stay up, to stay up all night
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể empalmarDanh động từ empalmandoPhân từ empalmado
| Presente | |
|---|---|
| yo | empalmo |
| tú | empalmas |
| él/ella/Ud. | empalma |
| nosotros | empalmamos |
| vosotros | empalmáis |
| ellos/Uds. | empalman |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
To get a boner
- To get a boner, get a hard-on, có một hard-on, go hard, get hardto get a boner, get a hard-on, have a hard-on, go hard, get hard
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- jointTiếng Anhtương đương