Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Gối lên nhauđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To extend over and partly cover something.
- Trùng lặp, diễn ra đồng thờiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To co-occur, to happen at the same time.
- Giao thoa, đan xen, trùng khớpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To have an area, range, character or function in common.
- Phần chồng lấn, phần trùng lặpdanh từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Something that overlaps or is overlapped.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overlapNguyên thể (infinitive)
- overlapsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overlappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- overlappingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- overlap (sth)chồng lên (cái gì)
- overlap sthđặt cái gì chồng lên nhau
- overlap with sthtrùng lặp với cái gìThe language of science overlaps with that of everyday life.Ngôn ngữ khoa học có những điểm trùng lặp với ngôn ngữ đời thường.
- overlap (between sth and sth)điểm trùng lặp (giữa cái gì và cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Giao nhau
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Of sets: to have some elements in common.
Xuất hiện ở từ khác
- intersectionđồng nghĩaNhấn mạnh vào phần chung giữa hai thứ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Gối lên nhau
Họ từ (word family)
cùng gốc overlapNgôn ngữ khác
Ví dụ
- mouse-mat .Miếng lót chuột phủ trùm lên mép bàn.
- .Hai tấm bản đồ chồng lấn lên nhau ở các mép phía đông và phía tây.
- ( ) ().Tập hợp (tất cả nam giới) giao với tập hợp (những người ăn chay).