Dịch

overlap

B2động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˈoʊvɚˌlæp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Gối lên nhauđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To extend over and partly cover something.
  2. Trùng lặp, diễn ra đồng thờiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To co-occur, to happen at the same time.
  3. Giao thoa, đan xen, trùng khớpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To have an area, range, character or function in common.
  4. Phần chồng lấn, phần trùng lặpdanh từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Something that overlaps or is overlapped.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overlapNguyên thể (infinitive)
  2. overlapsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overlappedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overlappingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overlap (sth)chồng lên (cái gì)
  • overlap sthđặt cái gì chồng lên nhau
  • overlap with sthtrùng lặp với cái gìThe language of science overlaps with that of everyday life.Ngôn ngữ khoa học có những điểm trùng lặp với ngôn ngữ đời thường.
  • overlap (between sth and sth)điểm trùng lặp (giữa cái gì và cái gì)

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Giao nhau
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Of sets: to have some elements in common.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gối lên nhau

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • mouse-mat .Miếng lót chuột phủ trùm lên mép bàn.
  • .Hai tấm bản đồ chồng lấn lên nhau ở các mép phía đông và phía tây.
  • ( ) ().Tập hợp (tất cả nam giới) giao với tập hợp (những người ăn chay).

AI