Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cắt ngang, giao nhau, cắt nhauđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cut into or between; to cut or cross mutually; to divide into parts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intersectNguyên thể (infinitive)
- intersectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- intersectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- intersectingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- intersect (sth)cắt ngang (cái gì), giao nhau (cái gì)a pattern of intersecting streetsmột mô hình các con phố giao nhau
- intersect with sthgiao với cái gìThe path intersected with a busy road.Con đường mòn giao với một trục đường chính đông đúc.
- intersect sth (with sth)chia cắt cái gì (bằng cái gì)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Giao nhau
- Of two sets, to have at least one element in common.
Ví dụ
- .Bất kỳ hai đường kính nào của một đường tròn đều cắt nhau tại tâm.
- .Các đường thẳng song song không cắt nhau.
- .Các đường thẳng song song không cắt nhau.
Họ từ (word family)
cùng gốc intersectNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha