Dịch

intersect

B2động từ (verb)
UK/ɪntəˈsɛkt/nguồnUS/ɪntɚˈsɛkt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cắt ngang, giao nhau, cắt nhauđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cut into or between; to cut or cross mutually; to divide into parts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intersectNguyên thể (infinitive)
  2. intersectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. intersectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. intersectingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • intersect (sth)cắt ngang (cái gì), giao nhau (cái gì)a pattern of intersecting streetsmột mô hình các con phố giao nhau
  • intersect with sthgiao với cái gìThe path intersected with a busy road.Con đường mòn giao với một trục đường chính đông đúc.
  • intersect sth (with sth)chia cắt cái gì (bằng cái gì)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giao nhau
  1. Of two sets, to have at least one element in common.

Ví dụ

  • .Bất kỳ hai đường kính nào của một đường tròn đều cắt nhau tại tâm.
  • .Các đường thẳng song song không cắt nhau.
  • .Các đường thẳng song song không cắt nhau.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Latinhintersecare“to cut between, cut off”
tính từ

inter-sect

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI