Dịch

intersections là số nhiều của intersection

intersection

B2TOEICdanh từ (noun)
US/ˌɪntɚˈsɛkʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. ngã tư, nút giao, giao lộdanh từB1A place where two or more roads or paths meet or cross each other.
  2. sự giao thoa, điểm chungdanh từB2A point or area where different ideas, groups, or things meet or overlap.
  3. giao điểm, phần giaodanh từC1The point where two lines meet or the set of elements common to two or more sets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intersectionDạng gốc (base form)
  2. intersectionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

at an intersectionTại ngã tư
busy intersectionNgã tư đông đúc
road intersectionGiao lộ
street intersectionNgã tư đường
intersection of something and somethingSự giao thoa giữa cái gì và cái gì
T-intersectiondanh từĐồng nghĩa với T-junction
Y-intersectiondanh từĐồng nghĩa với Y-junction
intersection syndromedanh từTình trạng đau đớn ảnh hưởng đến phía bên của cẳng tay khi tình trạng viêm xảy ra ở điểm giao nhau của một số cơ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động tác đan xen
  1. The element where two or more straight lines of synchronized skaters pass through each other.https://web.archive.org/web/20120214131704/http://www.isu.org/vsite/vcontent/content/transnews/0,10869,4844-128590-19728-18885-295370-3787-4771-layout160-129898-news-item,00.html

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giao điểm

Nguồn gốc (etymology)

intersect-ion

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiintersection
  2. mượn từ tiếng Latinhintersectiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .Trong mớ hỗn độn của những điểm giao thoa giữa tiếng Anh và tiếng Quảng Đông này, các sinh viên với khả năng song ngữ lưu loát đã có thể giao tiếp dễ dàng trong những ngữ cảnh mà nguồn gốc của một thuật ngữ hay cách diễn đạt không còn quá quan trọng.
  • .Đi dọc theo con phố và rẽ trái ở nút giao thứ ba.
  • .Một vụ tai nạn đã xảy ra ở một ngã tư không có đèn giao thông.

AI