intersections là số nhiều của intersection
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- ngã tư, nút giao, giao lộdanh từB1A place where two or more roads or paths meet or cross each other.
- sự giao thoa, điểm chungdanh từB2A point or area where different ideas, groups, or things meet or overlap.
- giao điểm, phần giaodanh từC1The point where two lines meet or the set of elements common to two or more sets.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intersectionDạng gốc (base form)
- intersectionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at an intersection | Tại ngã tư | |
| busy intersection | Ngã tư đông đúc | |
| road intersection | Giao lộ | |
| street intersection | Ngã tư đường | |
| intersection of something and something | Sự giao thoa giữa cái gì và cái gì | |
| T-intersectiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với T-junction |
| Y-intersectiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Y-junction |
| intersection syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng đau đớn ảnh hưởng đến phía bên của cẳng tay khi tình trạng viêm xảy ra ở điểm giao nhau của một số cơ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động tác đan xen
- The element where two or more straight lines of synchronized skaters pass through each other.https://web.archive.org/web/20120214131704/http://www.isu.org/vsite/vcontent/content/transnews/0,10869,4844-128590-19728-18885-295370-3787-4771-layout160-129898-news-item,00.html
Xuất hiện ở từ khác
- cornerđồng nghĩacũng chỉ nơi giao nhau của đường
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giao điểm
Họ từ (word family)
cùng gốc intersectionNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Trong mớ hỗn độn của những điểm giao thoa giữa tiếng Anh và tiếng Quảng Đông này, các sinh viên với khả năng song ngữ lưu loát đã có thể giao tiếp dễ dàng trong những ngữ cảnh mà nguồn gốc của một thuật ngữ hay cách diễn đạt không còn quá quan trọng.
- .Đi dọc theo con phố và rẽ trái ở nút giao thứ ba.
- .Một vụ tai nạn đã xảy ra ở một ngã tư không có đèn giao thông.