Dịch

junction

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chỗ giao nhaudanh từThe act of joining, or the state of being joined.
  2. Giao lộ, ngã ba, ngã tưdanh từA place where two things meet, especially where two roads meet.
  3. Ga đầu mối, nút giao đường sắtdanh từA place where two or more railways or railroads meet.
  4. Giao nhau, gặp nhauđộng từTo form a junction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. junctionNguyên thể (infinitive)
  2. junctionsSố nhiều (plural)
  3. junctionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. junctioningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

critical junctionThời điểm bước ngoặt
junction boxdanh từHộp nối dây điện
motorway junctionNút giao cao tốc
railway junctionGa đầu mối đường sắt
road junctionNgã tư đường
T-junctiondanh từNgã ba
Y-junctiondanh từNút giao thông ba chiều của các tuyến đường có hình chữ Y in hoa
X-junctiondanh từChuỗi DNA phi tuyến tính trong đó các protein liên kết hình chữ thập nhất định có thể cạnh tranh để liên kết

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Mặt tiếp xúc
  1. Mặt tiếp xúc, lớp tiếp giápThe boundary between two physically different materials, especially between conductors, semiconductors, or metals.

Ví dụ

  • .Sự hợp tác của họ tạo nên sự giao thoa ý tưởng đầy hiệu quả.
  • .Hãy rẽ trái ở ngã giao đường bộ tiếp theo.
  • .Hai tuyến đường sắt gặp nhau tại một ga đầu mối lớn.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

join-tion

  1. từ tiếng Latinhiūnctiō“union, joining, uniting”

AI