Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động tách rời; sự chia rẽdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of disjoining; disunion, separation.
- Trạng thái rời rạc, tương phản hoặc đối lậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being disjoined, contrasting, or opposing.
- Mệnh đề là kết quả của sự kết hợp của hai hoặc nhiều mệnh đề bằng cách sử dụng toán tử hoặcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The proposition resulting from the combination of two or more propositions using the or operator.
- Toán tử logic cho kết quả là “true” khi bất kỳ toán hạng nào của nó là đúngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A logical operator that results in “true” when any of its operands are true.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disjunctionDạng gốc (base form)
- disjunctionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disjunction (between A and B)sự không nhất quán (giữa A và B)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exclusive disjunctiondanh từ | danh từ | Mệnh đề đúng nếu chỉ một, chứ không phải cả hai, trong số mệnh đề của nó là đúng |
| inclusive disjunctiondanh từ | danh từ | Mệnh đề đúng nếu ít nhất một trong các mệnh đề của nó đúng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trong quá trình giảm phân
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trong quá trình giảm phân, sự phân tách các nhiễm sắc thể (tương đồng ở giảm phân I và các nhiễm sắc thể chị em ở giảm phân II)During meiosis, the separation of chromosomes (homologous in meiosis I, and sister chromatids in meiosis II).
Ví dụ
- ,
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc disjunctionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdisjunction
- từ tiếng Latinhdisiunctiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha