Dịch

conjunction

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Liên từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of joining, or condition of being joined.
  2. Sự kết hợp, sự trùng hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cooccurrence; coincidence.
  3. Sự giao hộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The alignment of two bodies in the solar system such that they have the same longitude when seen from Earth.
  4. Góc trùng, sự giao hộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An aspect in which planets are in close proximity to one another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conjunctionDạng gốc (base form)
  2. conjunctionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

coordinating conjunctiondanh từLiên từ đẳng kết. [từ 1875–80]
correlative conjunctionLiên từ tương quan
in conjunction withgiới từCùng chung, chung với (ai)
planetary conjunctionSự giao hội hành tinh
subordinating conjunctiondanh từLiên từ phụ thuộc
great conjunctiondanh từSự kết hợp của các hành tinh Sao Mộc và Sao Thổ
grand conjunctiondanh từSự kết hợp nơi một số hành tinh hoặc ngôi sao được tìm thấy cùng nhau
conjunction fallacydanh từTuyên bố mâu thuẫn rằng sự kết hợp của hai khả năng có nhiều khả năng xảy ra hơn một hoặc cả hai khả năng đó một cách độc lập

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Liên từ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A word used to join other words, phrases, or clauses together into sentences. (The specific conjunction used shows how the two joined parts are related semantically.)

Ví dụ

  • , , , , .Bao trùm lên tất cả là cái vẻ kỳ quặc, cứng nhắc đến phi thực ấy, sự kết hợp giữa nét dị thường, thậm chí là sự ấm cúng kiểu tư sản nhất định, với nỗi kinh hoàng và sự quằn quại dữ dội, vốn rất đặc trưng cho nghệ thuật Gothic.
  • , , , , , , , , ( , ), .Dấu phẩy được đặt giữa các vế ngắn của câu ghép, được liên kết bởi and, but, for, nor, or, because, whereas, that dùng để chỉ mục đích (so that, in order that), và các liên từ khác.
  • […] ; : , , , .Sự cùng tồn tại của hiện tượng này với hiện tượng khác; hoặc sự kế tiếp của hiện tượng này sau hiện tượng khác: tóm lại là sự kết hợp của chúng, để khi thấy hiện tượng này, ta có thể suy đoán sẽ thấy cả hai.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự kết hợp
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổconjonction
  2. từ tiếng Latinhconiūnctiō“joining”

AI