Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Việc vặn ốc, việc siết chặtdanh từThe act by which something is screwed (in various senses).
- Phân từ hiện tại và danh động từ của screwđộng từpresent participle and gerund of screw
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- screwingDạng gốc (base form)
- screwingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the screwing you get isn't worth the screwing you get | Chưa có nghĩa | |
| the screwing you get isn't worth the screwing you're going to get | Chưa có nghĩa | |
| the screwing you get isn't worth the screwing you take | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Quan hệ tình dục
- Quan hệ tình dục, giao hợpAn act of sexual intercourse.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Nhưng đây là một quá trình kéo dài đáng tiếc, vì phải có số lần vặn và tháo ốc tương đương với số bản in.
- .Cậu đang gây sự với họ đấy à.
- .Chúng tôi chỉ đang bỡ cợt thôi.