Dịch

screwing

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˈskɹuɪŋ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Việc vặn ốc, việc siết chặtdanh từThe act by which something is screwed (in various senses).
  2. Phân từ hiện tại và danh động từ của screwđộng từpresent participle and gerund of screw

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. screwingDạng gốc (base form)
  2. screwingsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Quan hệ tình dục
  1. Quan hệ tình dục, giao hợpAn act of sexual intercourse.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Nhưng đây là một quá trình kéo dài đáng tiếc, vì phải có số lần vặn và tháo ốc tương đương với số bản in.
  • .Cậu đang gây sự với họ đấy à.
  • .Chúng tôi chỉ đang bỡ cợt thôi.

AI