Dịch

conjunction fallacy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tuyên bố mâu thuẫn rằng sự kết hợp của hai khả năng có nhiều khả năng xảy ra hơn một hoặc cả hai khả năng đó một cách độc lậpdanh từkhông đếm được (uncountable)The contradictory statement that the conjunction of two possibilities is more probable than one or both of those possibilities independently.

AI