Dịch

Y-junction

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nút giao thông ba chiều của các tuyến đường có hình chữ Y in hoadanh từA three-way intersection of routes shaped like a capital letter Y.
  2. Một phần có hình dạng tương tự trong một đường ống, v.vdanh từA similarly shaped section in a pipe, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Y-junctionDạng gốc (base form)
  2. Y-junctionsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Y“capital letter”junction

AI