Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Chữ Y, chữ cái thứ hai mươi lăm trong bảng chữ cái tiếng Anhký hiệuThe twenty-fifth letter of the English alphabet, called wye and written in the Latin script.
- Hình chữ Y, dấu hình chữ Ydanh từA figure or mark in the shape of the letter Y.
- Viết tắt của yesthán từAbbreviation of yes.
- Hiệp hội Thanh niên Cơ Đốcdanh từ riêngClipping of YMCA or YWCA.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- YDạng gốc (base form)
- YsSố nhiều (plural)
- Y's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| y'allđại từ, từ hạn định, động từ | đại từ, từ hạn định, động từ | Bạn (số nhiều) |
| y'aretừ viết tắt | từ viết tắt | Dạng rút gọn của ye + are |
| all y'alltừ hạn định | từ hạn định | Nhóm đã nói hoặc viết thư cho |
| -yhậu tố | hậu tố | Được thêm vào danh từ và tính từ để tạo thành tính từ có nghĩa là “có đặc tính của”, “liên quan đến người ám chỉ” hoặc “tương tự với nó” |
| y-tiền tố | tiền tố | Dùng với cách chia động từ quá khứ để tạo thành phân từ quá khứ |
| y'đại từ | đại từ | Bạn; ừ |
| N. Y.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của New York: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| b'ydanh từ | danh từ | Bạn bè; bạn nam; thành viên trong nhóm bạn của một người |
5 nghĩa khác
Ký hiệu (symbol) 1
Danh từ (noun) 4
Chữ cái Hy Lạp upsilon
- Used for the Greek letter Υ (Y, “upsilon”).
Họ từ (word family)
cùng gốc YNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápY
Ví dụ
- , “” , , . . “” Krim .
- . .
- , .