Dịch

Y

ký hiệu (symbol)danh từ (noun)thán từ (interjection)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Chữ Y, chữ cái thứ hai mươi lăm trong bảng chữ cái tiếng Anhký hiệuThe twenty-fifth letter of the English alphabet, called wye and written in the Latin script.
  2. Hình chữ Y, dấu hình chữ Ydanh từA figure or mark in the shape of the letter Y.
  3. Viết tắt của yesthán từAbbreviation of yes.
  4. Hiệp hội Thanh niên Cơ Đốcdanh từ riêngClipping of YMCA or YWCA.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. YDạng gốc (base form)
  2. YsSố nhiều (plural)
  3. Y's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

y'allđại từ, từ hạn định, động từBạn (số nhiều)
y'aretừ viết tắtDạng rút gọn của ye + are
all y'alltừ hạn địnhNhóm đã nói hoặc viết thư cho
-yhậu tốĐược thêm vào danh từ và tính từ để tạo thành tính từ có nghĩa là “có đặc tính của”, “liên quan đến người ám chỉ” hoặc “tương tự với nó”
y-tiền tốDùng với cách chia động từ quá khứ để tạo thành phân từ quá khứ
y'đại từBạn; ừ
N. Y.danh từ riêngViết tắt của New York: một tiểu bang của Hoa Kỳ
b'ydanh từBạn bè; bạn nam; thành viên trong nhóm bạn của một người

5 nghĩa khác

Ký hiệu (symbol) 1
Danh từ (noun) 4
Chữ cái Hy Lạp upsilon
  1. Used for the Greek letter Υ (Y, “upsilon”).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápY

Ví dụ

  • , “” , , . . “” Krim .
  • . .
  • , .

AI