disunion
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự không thống nhất, sự không đoàn kết, sự không nhất trí, sự chia rẽ, sự bất hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Separation (disintegration) of a union; lack of union where union would be desirable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disunionDạng gốc (base form)
- disunionsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạidésunion
Ví dụ
- , , , ; ; ; :— .