Dịch

intersectional

C2tính từ (adjective)
US/ˌɪn.təɹˈsɛk.ʃə.nl̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có tính giao thoatính từOf or pertaining to an intersection, especially of multiple forms of discrimination (for example, the intersection of misogyny and racism which affects black women specifically).
  2. Thuộc lý thuyết giao thoatính từOf or relating to intersectionalism or intersectionality.
  3. Mang tính đa diện, bao hàm nhiều nhómtính từEncompassing or concerned with multiple different groups or the forms of discrimination they face (for example, inclusive of women of all races and people of color of all genders).
  4. Giữa các vùng, giữa các khu vựctính từExisting or occurring between sections or groups.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intersectionalDạng gốc (base form)
  2. more intersectionalSo sánh hơn (comparative)
  3. most intersectionalSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

intersection-al

tính từ

inter-sectional

Ví dụ

  • , [.]Những vụ cưỡng hiếp thảm khốc do động cơ phân biệt chủng tộc đôi khi được báo trước bởi một biểu hiện khác của sự áp bức giao thoa, đó là việc truyền bá những tuyên truyền phân biệt chủng tộc và giới tính rõ rệt nhắm vào phụ nữ dân tộc.
  • .Hunter cũng đang đảm nhiệm vai trò điều phối viên cho đời sống người Do Thái và các chương trình giao thoa tại Đại học Wooster.
  • , , .Kỷ nguyên tiếp theo của Nữ thần sẽ không chấp nhận những không gian loại trừ người chuyển giới và phi nhị nguyên giới, vì nó sẽ mang tính giao thoa và chính trị, và vì nó đòi hỏi sự giải phóng cho tất cả mọi người.

AI