Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Được tạo thành từng bộ phậntính từRelating to a section.
- Chia thành từng phần, phân đoạntính từSeparating into sections.
- Thuộc vùng miền, cục bộtính từRelating to conflict between areas.
- Ghế sofa ghép, ghế ghépdanh từAn item of furniture composed of modular sections; usually specifically a sectional sofa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sectionalDạng gốc (base form)
- sectionalsSố nhiều (plural)
- more sectionalSo sánh hơn (comparative)
- most sectionalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross-sectionaltính từ | tính từ | Của, liên quan đến, hoặc là một mặt cắt ngang |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Bản đồ hàng không
- A sectional chart, a type of map used for navigation in the air.
Họ từ (word family)
cùng gốc sectionalVí dụ
- , .Chiếc ghế sofa ghép mới của chúng tôi chia thành nhiều phần, nhưng các phần đó vẫn không lọt qua cửa.
- .. .Cuộc nội chiến Mỹ có thể được coi là một tranh chấp mang tính vùng miền.
- [...] , .Thay vì ngắm nhìn chiếc ghế sofa ghép bằng crôm và da bóng bẩy, họ đã tụm lại một góc.