Dịch

sectional

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Được tạo thành từng bộ phậntính từRelating to a section.
  2. Chia thành từng phần, phân đoạntính từSeparating into sections.
  3. Thuộc vùng miền, cục bộtính từRelating to conflict between areas.
  4. Ghế sofa ghép, ghế ghépdanh từAn item of furniture composed of modular sections; usually specifically a sectional sofa.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sectionalDạng gốc (base form)
  2. sectionalsSố nhiều (plural)
  3. more sectionalSo sánh hơn (comparative)
  4. most sectionalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cross-sectionaltính từCủa, liên quan đến, hoặc là một mặt cắt ngang

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Bản đồ hàng không
  1. A sectional chart, a type of map used for navigation in the air.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Chiếc ghế sofa ghép mới của chúng tôi chia thành nhiều phần, nhưng các phần đó vẫn không lọt qua cửa.
  • .. .Cuộc nội chiến Mỹ có thể được coi là một tranh chấp mang tính vùng miền.
  • [...] , .Thay vì ngắm nhìn chiếc ghế sofa ghép bằng crôm và da bóng bẩy, họ đã tụm lại một góc.

AI