Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Ghi đèđộng từngoại động từ (transitive)To ride across or beyond something.
- Đè lên, vượt quađộng từngoại động từ (transitive)To ride over the top of something, usually forcibly.
- Cưỡi ngựa quá sứcđộng từngoại động từ (transitive)To ride a horse too hard.
- Cơ chế ghi đè, chế độ thủ côngdanh từA mechanism, device or procedure used to counteract an automatic control.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- overrideNguyên thể (infinitive)
- overridesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- overrode (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- overridden (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- overridingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- override sthbác bỏ, gạt bỏ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| override one's commissionđộng từ | động từ | Hành động quá cao tay, vượt quá quyền hạn của mình |
| override a veto | Bác bỏ quyền phủ quyết |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 3
Vô hiệu hóa
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Vô hiệu hóa, vượt quyềnTo counteract the normal operation of something; to countermand with orders of higher priority.
Họ từ (word family)
cùng gốc overrideNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 50 12, eight-car .Khoảng 50 người đã phải sơ tán khỏi chuyến tàu London Overground giờ cao điểm vào ngày 12 tháng 10, sau khi một đoàn tàu tám toa vượt qua đệm giảm xóc tại ga Enfield Town.
- , .Nhu cầu của cối xay gió phải vượt lên trên mọi thứ khác, ông nói.
- camera's .Các nút điều khiển thủ công cho phép người dùng ghi đè các cài đặt mặc định của máy ảnh.