Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Hành động quay đầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of turning to face in the other direction.
- Sự thay đổi chính sáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reversal of policy.
- Thời gian hoàn thành công việcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The carrying out of a task; the time required to carry it out.
- Sự đảo ngược tình thếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A turnabout; a reversal of circumstances.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- turnaroundDạng gốc (base form)
- turnaroundsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- turnaround (between A and B)thời gian hoàn thành (giữa A và B)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turnaround timedanh từ | danh từ | Lượng thời gian cần thiết để hoàn thành một quy trình hoặc thực hiện một yêu cầu |
| turnaround artistdanh từ | danh từ | Cá nhân hoặc công ty tiếp nhận một tổ chức, sự kiện hoặc dự án kinh doanh lớn khác đang bị hư hỏng và sửa chữa nó, từ đó thu được lợi nhuận lớn |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Bản vẽ nhân vật nhiều góc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A series of sketches of a character as seen from different angles.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cầu thủ bóng rổ thực hiện cú nhảy ném quay người.
- . [ ]Họ cố gắng giảm thời gian xử lý giấy tờ đến.
- Drogba's - - Chelsea's Matteo .Bàn thắng của Drogba đầu hiệp hai - bàn thứ tư của anh tại trận chung kết Wembley này - đã chứng tỏ tính quyết định khi sự đảo ngược tình thế đáng kinh ngạc của Chelsea dưới thời huấn luyện viên tạm quyền Roberto di Matteo được đền đáp bằng danh hiệu.