Dịch

vencido

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/benˈθido/

Nghĩa chính

  1. Bại trận, bị đánh bạitính từdefeated, beaten
  2. Hết hạn, quá hạntính từexpired
  3. Quá khứ phân từ của vencerđộng từpast participle of vencer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vencidoDạng gốc (base form)
  2. vencidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. vencidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. vencidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar vencidoHết hạn
pago vencidoThanh toán quá hạn
ser vencido porBị đánh bại
vencido en la luchaBị đánh bại trong trận chiến
darse por vencidoBỏ cuộc
me doy por vencidoTôi chịu thua
no te des por vencidoĐừng bỏ cuộc

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hết hạn

Ví dụ

  • .Anh tôi chưa bao giờ bị thua trong tennis.
  • .Cô ấy sẽ không bỏ cuộc dễ dàng.
  • , .Đừng bỏ cuộc, và bạn sẽ đậu kỳ thi.

AI