Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
caduco
C1
tính từ
(adjective)
/kaˈduko/
nguồn
Nghĩa chính
1
Nhất thời, thoáng qua
tính từ
transient, fleeting
2
Nhu nhược
tính từ
caducous
3
Hết hạn (sau ngày hết hạn)
tính từ
expired (after its expiry date)
4
Lỗi thời
tính từ
outdate, old-fashioned
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
caduco
Dạng gốc
(base form)
caduc
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
caduco
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
caduc
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
面
miàn
Nhu nhược, lề mề
Tiếng Anh
expired
Hết hạn, hết hiệu lực
transient
Phù du, ngắn ngủi, nhất thời
caducous
Thuộc một bộ phận của sinh vật, biến mất trong quá trình phát triển bình thường
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Hết hạn (sau ngày hết hạn)
caducado
vencido
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
caducidad
caer
Ví dụ
productos
caducos
AI
1
Nhất thời
2
Nhu nhược
3
Hết hạn (sau ngày hết hạn)
1
Nhất thời
2
Nhu nhược
3
Hết hạn (sau ngày hết hạn)
1
Nhất thời
2
Nhu nhược
3
Hết hạn (sau ngày hết hạn)