vanquished
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị đánh bại, bị chế ngựtính từkhông so sánh (not comparable)Defeated.
Ví dụ
- , [...] , .Các tàu HST tiếp tục cung cấp dịch vụ tuyệt vời trong những năm này, đến mức khi Virgin và Midland Mainline đưa làn sóng tàu điện diesel cao tốc mới [...] vào hoạt động, nhiều người thích cảm giác đi và sự thoải mái của tàu cũ hơn là tàu mới.
- " ."Hy vọng duy nhất về sự an toàn cho những kẻ bại trận là sự tuyệt vọng.
- .Kẻ bại trận không có quyền bàn về chiến tranh.