Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tháo, gỡ, cởiđộng từngoại động từ (transitive)To reverse the effects of an action.
- Mở, cởi, tháođộng từngoại động từ (transitive)To unfasten.
- Lệnh hoàn tác, thao tác hoàn tácdanh từngoại động từ (transitive)An operation that reverses a previous action.
- Dạng viết sai của unduetính từngoại động từ (transitive)Misspelling of undue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- undoNguyên thể (infinitive)
- undoesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- undosSố nhiều (plural)
- undid (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- undone (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- undoingPhân từ I (present participle)
- undoerNgười làm (agent noun)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- undo sthcởi, mở cái gì
- undo sb/sthlàm cho ai/cái gì thất bại, hủy hoại ai/cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| undo a button | Cởi cúc áo | |
| undo a knot | Gỡ nút thắt | |
| undo a zip | Kéo khóa mở ra | |
| undo changes | Hủy bỏ các thay đổi | |
| undo mistakes | Sửa chữa sai lầm | |
| undo the damage | Khắc phục thiệt hại | |
| what's done cannot be undonecụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với what's done is done |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Cởi đồ cho
- ngoại động từ (transitive)Cởi đồ cho, mở cúc choTo unfasten the clothing of (a person).
Xuất hiện ở từ khác
- cuttrái nghĩahoàn tác thao tác cắt vừa thực hiện
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc undoNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiundōn
- từ tiếng Anh cổondōn
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*andadōn“to undo”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- What's done can't be undone.Ván đã đóng thuyền.
- ?Bạn có thể tháo khóa cài giúp tôi được không?
- , !Khốn nạn cho thân tôi, đời tôi tàn rồi!