Dịch

undo

B1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tháo, gỡ, cởiđộng từngoại động từ (transitive)To reverse the effects of an action.
  2. Mở, cởi, tháođộng từngoại động từ (transitive)To unfasten.
  3. Lệnh hoàn tác, thao tác hoàn tácdanh từngoại động từ (transitive)An operation that reverses a previous action.
  4. Dạng viết sai của unduetính từngoại động từ (transitive)Misspelling of undue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. undoNguyên thể (infinitive)
  2. undoesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. undosSố nhiều (plural)
  4. undid (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  5. undone (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. undoingPhân từ I (present participle)
  7. undoerNgười làm (agent noun)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • undo sthcởi, mở cái gì
  • undo sb/sthlàm cho ai/cái gì thất bại, hủy hoại ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

undo a buttonCởi cúc áo
undo a knotGỡ nút thắt
undo a zipKéo khóa mở ra
undo changesHủy bỏ các thay đổi
undo mistakesSửa chữa sai lầm
undo the damageKhắc phục thiệt hại
what's done cannot be undonecụm từĐồng nghĩa với what's done is done

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Cởi đồ cho
  1. ngoại động từ (transitive)Cởi đồ cho, mở cúc choTo unfasten the clothing of (a person).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiundōn
  2. từ tiếng Anh cổondōn
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*andadōn“to undo”

Ví dụ

  • What's done can't be undone.Ván đã đóng thuyền.
  • ?Bạn có thể tháo khóa cài giúp tôi được không?
  • , !Khốn nạn cho thân tôi, đời tôi tàn rồi!

AI