Nghĩa chính
- Chắc chắntrạng từWithout doubt; definitely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undoubtedlyDạng gốc (base form)
- more undoubtedlySo sánh hơn (comparative)
- most undoubtedlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| undoubtedly important | Chắc chắn quan trọng | |
| undoubtedly one of | Chắc chắn là một trong | |
| undoubtedly right | Hoàn toàn chính xác | |
| undoubtedly true | Chắc chắn đúng |
Ví dụ
- “ I’ve , I’ve ,” .Bloch cho biết trong thông cáo báo chí: “Đó là một quá trình lâu dài và tôi đã gần như bỏ cuộc, nhưng đây chắc chắn là cuộc khai quật khảo cổ điên rồ nhất mà tôi từng tham gia”.
- , .Chắc chắn là anh ta đã bịa ra điều đó.
- , .Chắc chắn, việc đạp xe có lợi cho sức khỏe hơn là lái xe.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiundoutedly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha