Nghĩa chính
- Chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữacụm giới từcertainly; doubtlessly; unquestionably; indisputably; doubtless; surely; no doubt; without any doubt.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- doubtkết hợpkhông nghi ngờ gì
Ví dụ
- , China's UK's, UK's China's.Chẳng hạn như, hệ thống giao thông công cộng của Trung Quốc ưu việt hơn của Anh, điều đó khỏi phải nghi ngờ. Tuy nhiên thì có lẽ chế độ phúc lợi công cộng của Anh ưu việt hơn của Trung Quốc.
- , we’ve .
- .